talent là gì

Bản dịch

I firmly believe in his / her outstanding abilities for...and strongly recommend him / her for further education at your university, where he /she can develop and apply his / her bright talents.

Tôi tin cậy tưởng vô cùng nhập kĩ năng... tài tình của cậu ấy / cô ấy và xin xỏ được tiến bộ cử cậu ấy / cô ấy mang đến công tác đào tạo và giảng dạy bên trên ngôi trường của ông / bà, điểm cậu ấy / cô ấy rất có thể cách tân và phát triển và phần mềm tài năng sáng sủa giá chỉ của tôi.

Bạn đang xem: talent là gì

Ví dụ về kiểu cách dùng

His / her greatest talent is / lies in…

Khả năng lớn số 1 của cậu ấy/cô ấy là...

Ví dụ về đơn ngữ

His flamboyant talents and bleached-blonde hair and contrasting Black beard make him easy to tướng identify on the field.

They preformed at the high school talent show, and were a big hi to tướng the locals.

His talent is the embodiment of the transcendental potential of art.

Xem thêm: lemon là gì

Everyone has to tướng provide fancy dress and enter the talent contest.

The concept of the tournament saw 16 teams, composed of a low ranked rookie teamed up with an established veteran wrestler to tướng showcase new talent.

Being sánh close to tướng the talented man no doubt made it more difficult to tướng forgive her mum sánh soon after his death.

We have lost a very talented man who had a very fruitful life and who has left quite a legacy.

Xem thêm: give way là gì

He is a courteous, decent and talented man, with a flair for politics and an ability to tướng get votes.

He was a talented man, a great cook and comedian who had an eye for interior decor.

The concert this year is dedicated to tướng the memory of this humble, talented man, who performed in last year's concert.