accumulate là gì

Dạng không chỉ là ngôi
Động kể từ vẹn toàn mẫu to accumulate
Phân kể từ hiện tại tại accumulating
Phân kể từ vượt lên khứ accumulated
Dạng chỉ ngôi
số ít nhiều
ngôi thứ nhất thứ hai thứ ba thứ nhất thứ hai thứ ba
Lối trình bày I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại accumulate accumulate hoặc accumulatest¹ accumulates hoặc accumulateth¹ accumulate accumulate accumulate
Quá khứ accumulated accumulated hoặc accumulatedst¹ accumulated accumulated accumulated accumulated
Tương lai will/shall² accumulate will/shall accumulate hoặc wilt/shalt¹ accumulate will/shall accumulate will/shall accumulate will/shall accumulate will/shall accumulate
Lối cầu khẩn I you/thou¹ he/she/it/one we you/ye¹ they
Hiện tại accumulate accumulate hoặc accumulatest¹ accumulate accumulate accumulate accumulate
Quá khứ accumulated accumulated accumulated accumulated accumulated accumulated
Tương lai were to accumulate hoặc should accumulate were to accumulate hoặc should accumulate were to accumulate hoặc should accumulate were to accumulate hoặc should accumulate were to accumulate hoặc should accumulate were to accumulate hoặc should accumulate
Lối mệnh lệnh you/thou¹ we you/ye¹
Hiện tại accumulate let’s accumulate accumulate
  1. Cách phân tách động kể từ cổ.
  2. Thường trình bày will; chỉ trình bày shall nhằm nhấn mạnh vấn đề. Ngày xưa, ở thứ bậc nhất, thông thường trình bày shall và chỉ trình bày will nhằm nhấn mạnh vấn đề.